# Hướng Dẫn Chọn Size

### Gợi Ý Chọn Size Tự Động

Nhập số đo cơ thể để tìm kích cỡ chuẩn nhanh nhất

Loại sản phẩm Áo thun Áo sơ mi Áo khoác Quần

Phom dáng

Chiều cao (cm) 

Cân nặng (kg) 

Xem kích cỡ phù hợp

Vui lòng nhập chiều cao, cân nặng và nhấn nút để xem size gợi ý.

# Bảng thông số kích thước chi tiết dành riêng cho vóc dáng đàn ông Việt Nam

## Tìm size vừa vặn như đo may

YaMe thiết kế trang phục dựa trên nghiên cứu kỹ lưỡng về vóc dáng và khí hậu nóng ẩm của đàn ông Việt Nam. Sử dụng bảng size bên dưới để chọn được món đồ **vừa như đúc**.

Hệ thống mã dáng F1–F5 Độc quyền YaMe

F1

Ôm sát

F2

Ôm vừa

F3

Vừa vặn

F4

Rộng rãi

F5

Siêu rộng

Khi chọn đúng mã dáng, mọi sản phẩm sau sẽ vừa như đúc.

## Hướng dẫn đo số đo cơ thể

  

#### Chiều cao

Đứng thẳng, đo từ đỉnh đầu xuống sàn nhà. Nên đo vào buổi sáng.

  

#### Cân nặng

Cân vào buổi sáng, sau khi đi vệ sinh, mặc đồ mỏng.

  

#### Vòng ngực

Đo ngang qua điểm to nhất của ngực, giữ thước ngang, thở bình thường.

  

#### Vòng lưng / eo

Đo tại phần eo nhỏ nhất (thường trên rốn 2–3cm) hoặc nơi bạn muốn quần ngồi.

## Bảng thông số kích thước

   

Áo thun Áo sơ mi Áo khoác Quần

Phom dáng

Size

Chiều cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực (cm)

Dáng Ôm sát F1

**S**

< 160

< 60

< 92

Dáng Ôm sát F1

**M**

160 - 167

60 - 67

< 96

Dáng Ôm sát F1

**L**

168 - 175

68 - 75

< 100

Dáng Ôm sát F1

**XL**

\> 175

\> 75

< 106

Dáng Ôm vừa F2

**S**

< 160

< 60

< 92

Dáng Ôm vừa F2

**M**

160 - 167

60 - 67

< 96

Dáng Ôm vừa F2

**L**

168 - 175

68 - 75

< 100

Dáng Ôm vừa F2

**XL**

\> 175

\> 75

< 106

Dáng Vừa vặn F3

**S**

< 160

< 55

< 90

Dáng Vừa vặn F3

**M**

160 - 166

55 - 60

< 94

Dáng Vừa vặn F3

**L**

167 - 173

61 - 70

< 98

Dáng Vừa vặn F3

**XL**

174 - 180

71 - 80

< 102

Dáng Vừa vặn F3

**XXL**

\> 180

\> 80

< 106

Dáng Rộng rãi F4

**S**

< 160

< 55

< 96

Dáng Rộng rãi F4

**M**

160 - 168

55 - 65

< 100

Dáng Rộng rãi F4

**L**

169 - 176

66 - 75

< 104

Dáng Rộng rãi F4

**XL**

177 - 185

76 - 85

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**XXL**

\> 185

\> 85

< 112

PHOM dáng

Size

Chiều cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực (cm)

Dáng Ôm vừa F2

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng Ôm vừa F2

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng Ôm vừa F2

**L**

167-173

61-70

< 102

Dáng Ôm vừa F2

**XL**

174-180

71-80

< 106

Dáng Ôm vừa F2

**XXL**

180

80

< 110

Dáng Vừa vặn F3

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng Vừa vặn F3

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng Vừa vặn F3

**L**

167-173

61-70

< 102

Dáng Vừa vặn F3

**XL**

174-180

71-80

< 106

Dáng Vừa vặn F3

**XXL**

180

80

< 110

Dáng Rộng rãi F4

**S**

< 160

< 55

< 96

Dáng Rộng rãi F4

**M**

160-168

55-65

< 100

Dáng Rộng rãi F4

**L**

169-176

66-75

< 104

Dáng Rộng rãi F4

**XL**

177-185

76-85

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**XXL**

185

85

< 112

Dáng Ôm vừa F2

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng Ôm vừa F2

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng Ôm vừa F2

**L**

167-173

61-70

< 102

Dáng Ôm vừa F2

**XL**

174-180

71-80

< 106

Dáng Ôm vừa F2

**XXL**

180

80

< 110

Dáng Siêu rộng F5

**S**

< 160

< 55

< 96

Dáng Siêu rộng F5

**M**

160-168

55-65

< 100

Dáng Siêu rộng F5

**L**

169-176

66-75

< 104

Dáng Siêu rộng F5

**XL**

177-185

76-85

< 108

Dáng Siêu rộng F5

**XXL**

185

85

< 112

Phom dáng

Size

Chiều cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng ngực (cm)

Dáng Ôm vừa F2

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng Ôm vừa F2

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng Ôm vừa F2

**L**

167-173

61-70

< 100

Dáng Ôm vừa F2

**XL**

174-180

71-80

< 104

Dáng Ôm vừa F2

**XXL**

180

80

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**S**

< 160

< 55

< 100

Dáng Rộng rãi F4

**M**

160-168

55-65

< 104

Dáng Rộng rãi F4

**L**

169-176

66-75

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**XL**

177-185

76-85

< 112

Dáng Rộng rãi F4

**XXL**

185

85

< 116

Dáng Vừa vặn F3

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng Vừa vặn F3

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng Vừa vặn F3

**L**

167-173

61-70

< 100

Dáng Vừa vặn F3

**XL**

174-180

71-80

< 104

Dáng Vừa vặn F3

**XXL**

180

80

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**S**

< 160

< 55

< 100

Dáng Rộng rãi F4

**M**

160-168

55-65

< 104

Dáng Rộng rãi F4

**L**

169-176

66-75

< 108

Dáng Rộng rãi F4

**XL**

177-185

76-85

< 112

Dáng Rộng rãi F4

**XXL**

185

85

< 116

Dáng ôm sát F1

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng ôm sát F1

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng ôm sát F1

**L**

167-173

61-70

< 100

Dáng ôm sát F1

**XL**

174-180

71-80

< 104

Dáng ôm sát F1

**XXL**

180

80

< 108

Dáng ôm vừa F2

**S**

< 160

< 55

< 92

Dáng ôm vừa F2

**M**

160-166

55-60

< 96

Dáng ôm vừa F2

**L**

167-173

61-70

< 100

Dáng ôm vừa F2

**XL**

174-180

71-80

< 104

Dáng ôm vừa F2

**XXL**

180

80

< 108

KIỂU quần

Size

Chiều cao (cm)

Cân nặng (kg)

Vòng eo (cm)

**Quần dài bo gấu (Jogger)**

**S**

< 160

< 55

< 78

**Quần dài bo gấu (Jogger)**

**M**

160-166

55-65

< 85

**Quần dài bo gấu (Jogger)**

**L**

167-173

66-75

< 90

**Quần dài bo gấu (Jogger)**

**XL**

174-180

76-85

< 98

**Quần dài bo gấu (Jogger)**

**XXL**

180

85

< 105

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**29**

< 160

< 55

< 76

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**30**

160-163

55-60

< 79

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**31**

164-167

61-65

< 82

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**32**

168-170

66-70

< 85

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**33**

171-173

71-75

< 88

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**34**

174-180

76-85

< 91

**Quần Dài Lưng Gài (Jean, Tây)**

**36**

180

85

< 97

**Quần Dài Lưng Thun (Easy/Relax Pants)**

**S**

< 160

< 55

< 78

**Quần Dài Lưng Thun (Easy/Relax Pants)**

**M**

160-166

55-65

< 85

**Quần Dài Lưng Thun (Easy/Relax Pants)**

**L**

167-173

66-75

< 90

**Quần Dài Lưng Thun (Easy/Relax Pants)**

**XL**

174-180

76-85

< 98

**Quần Dài Lưng Thun (Easy/Relax Pants)**

**XXL**

180

85

< 105

**Quần Short**

**S**

< 160

< 55

< 78

**Quần Short**

**M**

160-166

55-65

< 85

**Quần Short**

**L**

167-173

66-75

< 90

**Quần Short**

**XL**

174-180

76-85

< 98

**Quần Short**

**XXL**

180

85

< 105

#### Lưu ý quan trọng

-   Bảng size dựa trên **số đo cơ thể**, không phải size áo thực tế.
-   Size có thể thay đổi nhẹ tùy chất liệu và từng mẫu cụ thể.
-   Nếu bạn đang ở giữa hai size, nên chọn size lớn hơn nếu thích mặc rộng rãi.
-   Sản phẩm sale chỉ đổi size cùng mã sản phẩm.
-   Mỗi hóa đơn chỉ được đổi **một lần**.

#### Cần hỗ trợ thêm?

Đội ngũ YaMe luôn sẵn sàng tư vấn size phù hợp với bạn.

[028 7307 1441](tel:02873071441) [Tìm cửa hàng](https://yame.vn/pages/tim-cua-hang-yamevn)

---

> Source: [YaMe.vn](https://yame.vn/pages/huong-dan-chon-size)
